hors écran
Pronunciation
/ˈɔʁz ekʁˈɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hors écran"trong tiếng Pháp

hors écran
01

ngoài màn hình, ngoài khung hình

qui n'est pas visible à l'écran ; ce qui se passe ou existe en dehors de la zone filmée ou affichée 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
On entend un cri hors écran. 

Chúng tôi nghe thấy tiếng hét ngoài màn hình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng