Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La sous-intrigue
01
cốt truyện phụ, tình tiết phụ
histoire secondaire qui se déroule en parallèle de l'intrigue principale dans un film, une série, un roman ou une pièce
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sous-intrigues
Các ví dụ
La sous-intrigue romantique ne m' a pas convaincue.
Cốt truyện phụ lãng mạn không thuyết phục được tôi.



























