le pole dance
Pronunciation
/pˈɔl dˈɑ̃s/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pole dance"trong tiếng Pháp

Le pole dance
01

múa cột, vũ điệu cột

danse acrobatique sur une barre verticale mêlant force, souplesse et technique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Ils ont ouvert un nouveau studio spécialisé en pole dance.
Họ đã mở một studio mới chuyên về pole dance.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng