Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le film de guerre
01
phim chiến tranh, phim về chiến tranh
genre cinématographique centré sur un conflit armé ou ses conséquences
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
films de guerre
Các ví dụ
« Il faut sauver le soldat Ryan » est un film de guerre célèbre.
« Il faut sauver le soldat Ryan » là một phim chiến tranh nổi tiếng.
LanGeek



























