Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le Monsieur Loyal
01
người dẫn chương trình xiếc, người điều khiển buổi biểu diễn
homme qui présente les numéros de cirque, annonce les artistes et guide le déroulement du spectacle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Messieurs Loyal
giống đực số ít
Monsieur Loyal
giống cái số ít
Madame Loyal
neutral form
présentateur de cirque
Các ví dụ
Le Monsieur Loyal a ouvert le spectacle avec une voix puissante.
Ông Loyal đã mở màn chương trình bằng một giọng nói mạnh mẽ.
LanGeek



























