Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
le spectacle lumineux
/spɛktˈakl lyminˈø/
Le spectacle lumineux
01
buổi trình diễn ánh sáng, màn trình diễn ánh sáng
représentation artistique ou technique utilisant des effets lumineux (lasers, projections, couleurs, motifs) pour créer une ambiance visuelle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
spectacles lumineux
Các ví dụ
Le château propose un spectacle lumineux projeté sur ses murs.
Lâu đài đề xuất một buổi biểu diễn ánh sáng được chiếu lên các bức tường của nó.



























