Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le coupe-verre
01
dao cắt kính, dụng cụ cắt kính
petit outil muni d'une molette en acier ou en diamant, utilisé pour inciser et couper les plaques de verre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
coupe-verres
Các ví dụ
Elle a acheté un coupe-verre pour ses travaux de mosaïque.
Cô ấy đã mua một máy cắt kính cho công việc khảm của mình.



























