Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le marchand d'art
01
thương nhân nghệ thuật, người buôn bán tác phẩm nghệ thuật
personne qui achète et vend des œuvres d'art, souvent pour le compte de collectionneurs, de galeries ou de musées
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
marchands d'art
Các ví dụ
Le marchand d'art a vendu un tableau rare à un musée américain.
Nhà buôn nghệ thuật đã bán một bức tranh hiếm cho một bảo tàng Mỹ.



























