cyan
cyan
sjɑ̃
syaa
sien

Định nghĩa và ý nghĩa của "cyan"trong tiếng Pháp

01

xanh lơ, xanh ngọc

qui a une teinte vive et lumineuse entre le bleu et le vert 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus cyan
so sánh hơn
plus cyan
có thể phân cấp
giống đực số ít
cyan
giống đực số nhiều
cyan
giống cái số ít
cyan
giống cái số nhiều
cyan
Các ví dụ
Elle portait une robe cyan éclatante. 

Cô ấy mặc một chiếc váy xanh lơ rực rỡ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng