Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Les produits frais
01
sản phẩm tươi, thực phẩm tươi
aliments non transformés ou périssables, comme fruits, légumes, viandes et poissons, consommés peu de temps après leur production
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
produits frais
Các ví dụ
Le marché propose des produits frais chaque matin.
Chợ đề xuất sản phẩm tươi mỗi buổi sáng.



























