l'œuf poché
œuf
œf
oef
poché
pɔʃe
pawshe

Định nghĩa và ý nghĩa của "œuf poché"trong tiếng Pháp

L'œuf poché
01

trứng chần, trứng poché

œuf cuit sans sa coquille dans de l'eau frémissante avec un blanc tendre et un jaune encore coulant 
l'œuf poché definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
œufs pochés
Các ví dụ
J'ai préparé un œuf poché pour le petit-déjeuner. 

Tôi đã chuẩn bị một trứng chần cho bữa sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng