Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'œil
[gender: masculine]
01
mắt, mắt
partie du corps qui sert à voir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
yeux
Các ví dụ
J' ai quelque chose dans l' œil.
Tôi có thứ gì đó trong mắt.
02
góc nhìn, quan điểm
façon de voir ou de juger quelque chose
Các ví dụ
Il faut avoir un œil neuf sur ce problème.
Cần có một cái nhìn mới mẻ về vấn đề này.



























