le sachet de thé
sa
sa
sa
chet
ʃe
she
de
thé
te
te

Định nghĩa và ý nghĩa của "sachet de thé"trong tiếng Pháp

Le sachet de thé
01

túi trà, gói trà

petit paquet, généralement en tissu ou en papier, contenant une portion de thé destinée à être infusée dans de l'eau chaude 
le sachet de thé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sachets de thé
Các ví dụ
Elle met un sachet de thé dans sa tasse avant d'ajouter l'eau chaude. 

Cô ấy đặt một túi trà vào cốc trước khi thêm nước nóng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng