la cuisine maison
cuisine
kɥizin
küizin
maison
mɛzɔ̃
mezaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuisine maison"trong tiếng Pháp

La cuisine maison
01

ẩm thực nhà làm, món ăn nhà làm

plats préparés à la maison ou de manière traditionnelle 
la cuisine maison definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle préfère la cuisine maison aux plats préparés industriels. 

Cô ấy thích ẩm thực nhà làm hơn các món ăn chế biến sẵn công nghiệp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng