Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cuisine maison
01
ẩm thực nhà làm, món ăn nhà làm
plats préparés à la maison ou de manière traditionnelle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Les enfants adorent la cuisine maison de leur grand-mère.
Những đứa trẻ yêu thích món ăn nhà làm của bà chúng.



























