la cuisine maison
Pronunciation
/kyizˈin mɛzˈɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuisine maison"trong tiếng Pháp

La cuisine maison
01

ẩm thực nhà làm, món ăn nhà làm

plats préparés à la maison ou de manière traditionnelle
la cuisine maison definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Les enfants adorent la cuisine maison de leur grand-mère.
Những đứa trẻ yêu thích món ăn nhà làm của bà chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng