le verre à cocktail
verre
vaɛʁ
vaer
à
a
a
cocktail
kɔktɛl
kawktel

Định nghĩa và ý nghĩa của "verre à cocktail"trong tiếng Pháp

Le verre à cocktail
01

ly cocktail, cốc cocktail

verre spécialement conçu pour servir des cocktails, souvent avec une forme élégante et un pied, adapté selon le type de cocktail 
le verre à cocktail definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
verres à cocktail
Các ví dụ
Elle a servi un martini dans un verre à cocktail. 

Cô ấy phục vụ một ly martini trong một ly cocktail.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng