la poire à jus
poire
pwaʁ
pvar
à
a
a
jus
ʒy
zhy

Định nghĩa và ý nghĩa của "poire à jus"trong tiếng Pháp

La poire à jus
01

quả lê nhà bếp, ống tiêm nước thịt

ustensile de cuisine en forme de poire, utilisé pour aspirer et verser des jus ou sauces sur les viandes pendant la cuisson 
la poire à jus definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
poires à jus
Các ví dụ
J'ai utilisé la poire à jus pour arroser le rôti. 

Tôi đã sử dụng quả lê nhà bếp để rưới nước ép lên món nướng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng