la sauce piquante
Pronunciation
/sˈos pikˈɑ̃t/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sauce piquante"trong tiếng Pháp

La sauce piquante
01

nước sốt cay, sốt nóng

sauce relevée, souvent à base de piments, utilisée pour donner du piquant aux plats
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il a acheté une bouteille de sauce piquante à base de piments rouges.
Anh ấy đã mua một chai nước sốt cay làm từ ớt đỏ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng