la nectarine
Pronunciation
/nɛktaʁˈin/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nectarine"trong tiếng Pháp

La nectarine
01

quả xuân đào, quả xuân đào

fruit à peau lisse, proche de la pêche, sucré et juteux
la nectarine definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
nectarines
Các ví dụ
Il a ajouté des nectarines à sa salade de fruits.
Anh ấy đã thêm quả xuân đào vào món salad trái cây của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng