l'édulcorant
édulcorant
edylkɔʁɑ̃
edylkawraa

Định nghĩa và ý nghĩa của "édulcorant"trong tiếng Pháp

L'édulcorant
01

chất làm ngọt, chất thay thế đường

substance qui sert à sucrer un aliment sans utiliser de sucre 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
édulcorants
Các ví dụ
Elle utilise un édulcorant dans son café pour éviter le sucre. 

Cô ấy sử dụng một chất làm ngọt trong cà phê của mình để tránh đường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng