faire du baby-sitting
faire
faɛ̯ʁ
faer
du
dy
dy
baby
be:bisi:tɪng
bebisiting
sitting

Định nghĩa và ý nghĩa của "faire du baby-sitting"trong tiếng Pháp

faire du baby-sitting
01

trông trẻ, làm bảo mẫu

garder temporairement un ou plusieurs enfants en l'absence des parents 
faire du baby-sitting definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
tiểu từ
du baby-sitting
động từ gốc
faire
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
fais du baby-sitting
ngôi thứ nhất số nhiều
faisons du baby-sitting
ngôi thứ nhất thì tương lai
ferai du baby-sitting
quá khứ phân từ
fait du baby-sitting
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
faisions du baby-sitting
Các ví dụ
Elle fait du baby-sitting tous les samedis pour ses voisins. 

Cô ấy trông trẻ mỗi thứ Bảy cho hàng xóm của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng