le crayon à lèvres
crayon
kʁɛjɔ̃
kreyaw
à
a
a
lèvres
lɛvʁ
levr

Định nghĩa và ý nghĩa của "crayon à lèvres"trong tiếng Pháp

Le crayon à lèvres
01

bút chì kẻ môi, bút kẻ viền môi

crayon utilisé pour tracer le contour des lèvres afin de les définir, de les corriger ou de les colorer légèrement 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
crayons à lèvres
Các ví dụ
Elle utilise un crayon à lèvres nude pour un maquillage naturel. 

Cô ấy sử dụng bút chì kẻ môi màu nude để trang điểm tự nhiên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng