le luffa
Pronunciation
/lyfˈa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "luffa"trong tiếng Pháp

Le luffa
01

bầu mướp, bọt biển thực vật

éponge naturelle fabriquée à partir d'une plante tropicale (loofah), utilisée pour exfolier la peau sous la douche
le luffa definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
luffas
Các ví dụ
Ils vendent des luffas naturels dans cette boutique bio.
Họ bán luffa tự nhiên trong cửa hàng hữu cơ này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng