Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La citrine
01
đá citrin, thạch anh citrin
pierre fine de couleur jaune à orange, variété de quartz, utilisée en bijouterie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
citrines
Các ví dụ
Cette citrine provient du Brésil.
Viên citrine này đến từ Brazil.



























