la citrine
Pronunciation
/sitʁˈin/

Định nghĩa và ý nghĩa của "citrine"trong tiếng Pháp

La citrine
01

đá citrin, thạch anh citrin

pierre fine de couleur jaune à orange, variété de quartz, utilisée en bijouterie
la citrine definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
citrines
Các ví dụ
Cette citrine provient du Brésil.
Viên citrine này đến từ Brazil.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng