Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pierre de lune
01
đá mặt trăng, adularia
pierre fine translucide, souvent blanche ou légèrement bleutée, présentant des reflets irisés appelés adularescence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pierres de lune
Các ví dụ
Cette pierre de lune provient du Sri Lanka.
Viên đá mặt trăng này đến từ Sri Lanka.



























