le bandana
bandana
bɑ̃dana
baadana

Định nghĩa và ý nghĩa của "bandana"trong tiếng Pháp

Le bandana
01

khăn quàng cổ, khăn bandana

carré de tissu porté autour du cou, de la tête ou du poignet comme accessoire de mode ou pour se protéger 
le bandana definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bandanas
Các ví dụ
Elle porte un bandana rouge autour du cou. 

Cô ấy đeo một chiếc bandana đỏ quanh cổ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng