la jupe entravée
Pronunciation
/ʒˈyp ɑ̃tʁavˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "jupe entravée"trong tiếng Pháp

La jupe entravée
01

váy bó chân, váy hạn chế cử động

jupe étroite, souvent longue, qui limite les mouvements en resserrant les jambes
la jupe entravée definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
jupes entravées
Các ví dụ
Il a choisi une jupe entravée pour un style rétro.
Anh ấy đã chọn một váy bó cho phong cách cổ điển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng