la jupe crayon
jupe
ʒʏp
zhup
crayon
kʁɛjɔ̃
kreyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "jupe crayon"trong tiếng Pháp

La jupe crayon
01

váy bút chì, váy ôm

jupe étroite et ajustée, droite ou légèrement cintrée, qui descend généralement jusqu'aux genoux 
la jupe crayon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
jupes crayon
Các ví dụ
Elle porte une jupe crayon noire pour le travail. 

Cô ấy mặc một chiếc váy bút chì đen để đi làm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng