Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
le manteau à capuchon
/mɑ̃tˈo a kapyʃˈɔ̃/
Le manteau à capuchon
01
áo choàng có mũ trùm đầu, áo khoác dài có mũ trùm đầu
manteau long ou ample avec capuche, porté pour se protéger du froid ou de la pluie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
manteaux à capuchon
Các ví dụ
Elle a acheté un manteau à capuchon en hiver.
Cô ấy đã mua một áo khoác có mũ trùm đầu vào mùa đông.



























