le manteau à capuchon
manteau
mɑ̃to
maato
à
a
a
capuchon
kapyʃɔ̃
kapyshaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "manteau à capuchon"trong tiếng Pháp

Le manteau à capuchon
01

áo choàng có mũ trùm đầu, áo khoác dài có mũ trùm đầu

manteau long ou ample avec capuche, porté pour se protéger du froid ou de la pluie 
le manteau à capuchon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
manteaux à capuchon
Các ví dụ
Il portait un manteau à capuchon pour se protéger de la pluie. 

Anh ấy mặc một áo khoác có mũ trùm đầu để bảo vệ mình khỏi mưa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng