le sweat à capuche
Pronunciation
/swˈɛt a kapˈyʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sweat à capuche"trong tiếng Pháp

Le sweat à capuche
01

áo nỉ có mũ trùm đầu, áo hoodie

vêtement en molleton avec capuche, porté pour le sport ou décontracté
le sweat à capuche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sweats à capuche
Các ví dụ
Elle a acheté un sweat à capuche avec un logo.
Cô ấy đã mua một áo hoodie có logo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng