la chemise habillée
chemise
ʃəmiz‿abɪl
shēmizabil
habillée

Định nghĩa và ý nghĩa của "chemise habillée"trong tiếng Pháp

La chemise habillée
01

áo sơ mi vest, áo sơ mi trang trọng

chemise formelle portée pour les occasions habillées ou avec un costume 
la chemise habillée definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
chemises habillées
Các ví dụ
Il porte une chemise habillée pour le mariage. 

Anh ấy mặc một áo sơ mi lịch sự cho đám cưới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng