la tache de rousseur
Pronunciation
/tˈaʃ də- ʁusˈœʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tache de rousseur"trong tiếng Pháp

La tache de rousseur
01

tàn nhang, vết đốm

petite marque brune sur la peau, souvent sur le visage, liée à la pigmentation
la tache de rousseur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
taches de rousseur
Các ví dụ
Le soleil fait apparaître plus de taches de rousseur.
Mặt trời làm xuất hiện nhiều tàn nhang hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng