la tache de rousseur
tache
taʃ
tash
de
rou
ʁu
roo
sseur
sœʁ
soer

Định nghĩa và ý nghĩa của "tache de rousseur"trong tiếng Pháp

La tache de rousseur
01

tàn nhang, vết đốm

petite marque brune sur la peau, souvent sur le visage, liée à la pigmentation 
la tache de rousseur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
plural
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
taches de rousseur
Các ví dụ
Elle a de jolies taches de rousseur sur le nez. 

Cô ấy có những tàn nhang xinh xắn trên mũi.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng