Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le clin d'œil
01
cái nháy mắt, sự nháy mắt
fermeture rapide d'un œil pour exprimer un message ou un sentiment, souvent de manière complice
Các ví dụ
Elle accompagna sa blague d' un clin d' œil.
Cô ấy kèm theo câu đùa của mình bằng một cái nháy mắt.



























