Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sédater
01
làm dịu, gây mê nhẹ
administrer un médicament pour calmer, endormir ou réduire l'anxiété d'un patient
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
sédate
ngôi thứ nhất số nhiều
sédatons
ngôi thứ nhất thì tương lai
sédaterai
quá khứ phân từ
sédaté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
sédations
Các ví dụ
Le vétérinaire a sédaté le chien avant l' intervention.
Bác sĩ thú y đã làm dịu con chó trước khi tiến hành thủ thuật.



























