sédater
Pronunciation
/sedatˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sédater"trong tiếng Pháp

sédater
01

làm dịu, gây mê nhẹ

administrer un médicament pour calmer, endormir ou réduire l'anxiété d'un patient
sédater definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
sédate
ngôi thứ nhất số nhiều
sédatons
ngôi thứ nhất thì tương lai
sédaterai
quá khứ phân từ
sédaté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
sédations
Các ví dụ
Le vétérinaire a sédaté le chien avant l' intervention.
Bác sĩ thú y đã làm dịu con chó trước khi tiến hành thủ thuật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng