la gestation pour autrui
gestation
ʒɛstasjɔ̃
zhestasyaw
pour
puʁ
poor
autrui
otʁɥi
otrüi

Định nghĩa và ý nghĩa của "gestation pour autrui"trong tiếng Pháp

La gestation pour autrui
01

mang thai hộ, đẻ thuê

processus par lequel une femme porte un enfant pour le compte d'une autre personne ou d'un couple 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Ils ont eu un bébé grâce à la gestation pour autrui. 

Họ đã có một em bé nhờ mang thai hộ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng