Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la gestation pour autrui
/ʒɛstasjˈɔ̃ puʁ otʁyˈi/
La gestation pour autrui
01
mang thai hộ, đẻ thuê
processus par lequel une femme porte un enfant pour le compte d'une autre personne ou d'un couple
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Certaines familles font appel à la gestation pour autrui à l' étranger.
Một số gia đình sử dụng mang thai hộ ở nước ngoài.



























