Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
antiviral
01
kháng vi-rút, chống vi-rút
qui empêche la multiplication des virus ou traite les infections virales
Các ví dụ
Le traitement antiviral doit être commencé rapidement.
Việc điều trị kháng virus phải được bắt đầu nhanh chóng.



























