la salle d'accouchement
salle
sal
sal
d'accouchement
dakusmɑ̃
dakoosmaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "salle d'accouchement"trong tiếng Pháp

La salle d'accouchement
01

phòng sinh, phòng đẻ

pièce ou unité d'un hôpital où les femmes donnent naissance 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
salles d'accouchement
Các ví dụ
La patiente a été conduite à la salle d'accouchement. 

Bệnh nhân được đưa đến phòng sinh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng