l'œil au beurre noir
œil
œj
oey
au
o
o
beurre
bœʁ
boer
noir
nwaʁ
nvar

Định nghĩa và ý nghĩa của "œil au beurre noir"trong tiếng Pháp

L'œil au beurre noir
01

mắt thâm, mắt bầm tím

ecchymose autour de l'œil causée par un coup ou un traumatisme 
l'œil au beurre noir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
yeux au beurre noir
Các ví dụ
Il a un œil au beurre noir après être tombé. 

Anh ấy có vết bầm tím quanh mắt sau khi ngã.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng