Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'os zygomatique
01
xương gò má, xương zygomatic
os du visage formant la pommette et contribuant à la structure des yeux
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
os zygomatiques
Các ví dụ
Les chirurgiens reconstruisent parfois l' os zygomatique après un accident.
Các bác sĩ phẫu thuật đôi khi tái tạo xương gò má sau một tai nạn.



























