l'os zygomatique
Pronunciation
/ˈɔs ziɡɔmatˈik/

Định nghĩa và ý nghĩa của "os zygomatique"trong tiếng Pháp

L'os zygomatique
01

xương gò má, xương zygomatic

os du visage formant la pommette et contribuant à la structure des yeux
l'os zygomatique definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
os zygomatiques
Các ví dụ
Les chirurgiens reconstruisent parfois l' os zygomatique après un accident.
Các bác sĩ phẫu thuật đôi khi tái tạo xương gò má sau một tai nạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng