Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La dent de sagesse
01
răng khôn, răng số 8
dernière molaire qui apparaît généralement à l'adolescence ou au début de l'âge adulte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
dents de sagesse
Các ví dụ
Certaines dents de sagesse ne sortent jamais complètement.
Răng khôn không bao giờ mọc ra hoàn toàn.



























