Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
domestiqué
01
đã được thuần hóa, đã được thuần dưỡng
animal qui a été apprivoisé et vit sous le contrôle ou avec l'aide de l'homme
Các ví dụ
Les chiens domestiqués sont souvent considérés comme des membres de la famille.
Những con chó đã được thuần hóa thường được coi là thành viên trong gia đình.



























