domestiqué
Pronunciation
/dɔmɛstikˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "domestiqué"trong tiếng Pháp

domestiqué
01

đã được thuần hóa, đã được thuần dưỡng

animal qui a été apprivoisé et vit sous le contrôle ou avec l'aide de l'homme
Các ví dụ
Les chiens domestiqués sont souvent considérés comme des membres de la famille.
Những con chó đã được thuần hóa thường được coi là thành viên trong gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng