Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
domestiqué
01
đã được thuần hóa, đã được thuần dưỡng
animal qui a été apprivoisé et vit sous le contrôle ou avec l'aide de l'homme
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus domestiqué
so sánh hơn
plus domestiqué
có thể phân cấp
giống đực số ít
domestiqué
giống đực số nhiều
domestiqués
giống cái số ít
domestiquée
giống cái số nhiều
domestiquées
Các ví dụ
Les chiens domestiqués sont souvent considérés comme des membres de la famille.
Những con chó đã được thuần hóa thường được coi là thành viên trong gia đình.



























