domestiqué
do
daw
mes
mɛs
mes
ti
ti
ti
qué
ke
ke
rediffuserferronnierredémarrerquadrupler

Định nghĩa và ý nghĩa của "domestiqué"trong tiếng Pháp

domestiqué
01

đã được thuần hóa, đã được thuần dưỡng

animal qui a été apprivoisé et vit sous le contrôle ou avec l'aide de l'homme 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus domestiqué
so sánh hơn
plus domestiqué
có thể phân cấp
giống đực số ít
domestiqué
giống đực số nhiều
domestiqués
giống cái số ít
domestiquée
giống cái số nhiều
domestiquées
Các ví dụ
Le chat domestiqué vit avec les humains depuis des milliers d'années. 

Con mèo đã được thuần hóa sống với con người từ hàng nghìn năm nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng