Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
l'animal de compagnie
/animˈal də- kɔ̃panˈi/
L'animal de compagnie
01
thú cưng, vật nuôi trong nhà
animal domestiqué qu'on garde pour le plaisir ou la compagnie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
animaux de compagnie
Các ví dụ
Elle prend bien soin de ses animaux de compagnie.
Cô ấy chăm sóc tốt cho thú cưng của mình.



























