le mustang
Pronunciation
/mystˈɑ̃ɡ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mustang"trong tiếng Pháp

Le mustang
01

mustang, ngựa hoang Bắc Mỹ

cheval sauvage d'Amérique du Nord, descendant des chevaux espagnols apportés au XVIe siècle
le mustang definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mustangs
Các ví dụ
Cet éleveur rêve de capturer un mustang.
Người chăn nuôi này mơ ước bắt được một con mustang.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng