le chat sauvage
chat
ʃa
sha
sau
so
so
vage
vaʒ
vazh

Định nghĩa và ý nghĩa của "chat sauvage"trong tiếng Pháp

Le chat sauvage
01

mèo hoang, mèo rừng

petit félin vivant à l'état naturel, non domestiqué, souvent discret et chasseur habile 
le chat sauvage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chats sauvages
Các ví dụ
Le chat sauvage se cache dans les buissons pendant la journée. 

Mèo hoang ẩn mình trong bụi cây vào ban ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng