le chaton
Pronunciation
/ʃatˈɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chaton"trong tiếng Pháp

Le chaton
[gender: masculine]
01

mèo con, con mèo nhỏ

petit du chat
Các ví dụ
Un chaton est né cette semaine chez l' éleveur.
Một con mèo con đã được sinh ra trong tuần này tại nhà người nhân giống.
02

chùm lông, chồi

petite touffe de poils ou de fibres, bourgeon de certaines plantes
Các ví dụ
Les chatons des plantes sont fragiles.
Chồi của cây rất dễ vỡ.
03

hoa đuôi sóc, mèo con

inflorescence longue et pendante de certaines plantes
Các ví dụ
Un chaton se balance doucement dans le vent.
Một chaton đung đưa nhẹ nhàng trong gió.
04

ổ đá, khung gắn

sertissage ou monture qui maintient une pierre précieuse ou perle sur une bague ou un bijou
Các ví dụ
Elle a choisi un chaton en or pour sa pierre précieuse.
Cô ấy đã chọn một chaton bằng vàng cho viên đá quý của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng