l'amphibien
amphibien
ɑ̃fibjɛ̃
aafibye

Định nghĩa và ý nghĩa của "amphibien"trong tiếng Pháp

L'amphibien
01

lưỡng cư, động vật lưỡng cư

animal vertébré capable de vivre à la fois dans l'eau et sur la terre 
l'amphibien definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
amphibiens
Các ví dụ
La grenouille est un amphibien qui vit près des étangs. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng