Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la musique électronique
/myzˈik elɛktʁɔnˈik/
La musique électronique
01
nhạc điện tử, nhạc điện tử
musique produite avec des instruments électroniques ou des ordinateurs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Ils ont dansé toute la nuit sur de la musique électronique.
Họ đã nhảy suốt đêm với nhạc điện tử.



























