Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La musique électronique
01
nhạc điện tử, nhạc điện tử
musique produite avec des instruments électroniques ou des ordinateurs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La musique électronique est très populaire chez les jeunes.
Nhạc điện tử rất phổ biến trong giới trẻ.



























