le lampe de table
lampe
lɑ̃p
laap
de
table
tabl
tabl

Định nghĩa và ý nghĩa của "lampe de table"trong tiếng Pháp

Le lampe de table
01

đèn bàn, đèn để bàn

appareil d'éclairage que l'on pose sur une table pour donner de la lumière locale 
le lampe de table definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lampes de table
Các ví dụ
Elle a acheté une lampe de table pour son bureau. 

Cô ấy đã mua một đèn bàn cho bàn làm việc của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng