le smoothie
smoo
smu
smoo
thie
ði
dhi

Định nghĩa và ý nghĩa của "smoothie"trong tiếng Pháp

Le smoothie
01

sinh tố, nước trái cây xay

une boisson froide faite avec des fruits mixés et parfois du lait ou du yaourt 
le smoothie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
smoothies
Các ví dụ
Je bois un smoothie aux fraises le matin. 

Tôi uống một ly smoothie dâu vào buổi sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng