le smoothie
Pronunciation
/smˈuːði/

Định nghĩa và ý nghĩa của "smoothie"trong tiếng Pháp

Le smoothie
01

sinh tố, nước trái cây xay

une boisson froide faite avec des fruits mixés et parfois du lait ou du yaourt
le smoothie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
smoothies
Các ví dụ
Nous avons commandé un smoothie au café.
Chúng tôi đã gọi một smoothie tại quán cà phê.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng