Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
loin
01
xa, ở xa
indique qu'une action se déroule à une grande distance
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Elle peut lancer la pierre très loin.
Cô ấy có thể ném hòn đá rất xa.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
xa, ở xa