Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
loin
01
xa, ở xa
indique qu'une action se déroule à une grande distance
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Il marche loin dans la forêt.
Anh ấy đi xa vào rừng.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
xa, ở xa
Anh ấy đi xa vào rừng.